ren | | lace
1. (d. đg.) ꨎꨪꩍ jih /ʤih˨˩/ lace. ren bông (thổ cẩm) ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍ jih dalah. floral lace (brocade). kết ren vào chăn ꨓꨴꨮꩌ ꨎꨪꩍ ꨚꨈꨮꩌ ꨕꨫ ꨇꩆ trem jih pagem di… Read more »
1. (d. đg.) ꨎꨪꩍ jih /ʤih˨˩/ lace. ren bông (thổ cẩm) ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍ jih dalah. floral lace (brocade). kết ren vào chăn ꨓꨴꨮꩌ ꨎꨪꩍ ꨚꨈꨮꩌ ꨕꨫ ꨇꩆ trem jih pagem di… Read more »
I. rèn, tôi rèn, luyện kim (đg.) ꨚꨓꨳꨩ patia /pa-tia:/ to forge. rèn dao ꨚꨓꨳꨩ ꨖꨯꨱꩃ patia dhaong. forging knives. thợ rèn ꨣꨈꨬ ꨚꨓꨳꨩ ragei patia. blacksmith. vua Tabai làm thợ rèn… Read more »
1. rèn luyện, tự thực hành, tự luyện tập (đg.) ꨔꨴꨮꩌ threm /thrʌm/ to practise, practice (by oneself), learn to. (cv.) ꨦꨴꩌ sram [A,495] /srʌm/ rèn luyện thể thao ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ threm… Read more »
giá rét, rét giá (t.) ꨤꨀꩆ laan /la-ʌn/ cold. gió rét; gió lạnh ꨀꨊꨪꩆ ꨤꨀꩆ angin laan. cold wind. rét lạnh; lạnh rét ꨤꨀꩆ ꨕꨴꨪꩅ (ꨤꨀꩆ ꨢꨭꩍꨢꨭꩍ) laan drit (laan yuh-yuh)…. Read more »
(sốt rét) (d.) ꨕꨯꨱꩌ daom /d̪ɔ:m/ malaria. bị rét rừng (sốt xuất huyết) ꨤꨀꩆ ꨕꨯꨱꩌ laan daom. have malaria; have dengue fever.
(d. đg.) ꨆꨟꨴꨰꩃ kamraing /ka-mrɛŋ/ piece; split up. một rẻo bánh ꨧꨩ ꨆꨟꨴꨰꩃ ꨀꨨꩉ sa kamraing ahar. a piece of cake. rẻo bánh thành nhiều miếng ꨆꨟꨴꨰꩃ ꨀꨨꩉ ꨎꨳꨮꩃ ꨣꨤꨯꨩ ꨆꨵꨰꩍ… Read more »
chú rể, chàng rể (d.) ꨟꨓꨭꨥ ꨤꨆꨬ matuw lakei /mə-tau – la-keɪ/ son-in-law, bridegroom. con rể ꨀꨗꩀ ꨟꨓꨭꨥ ꨤꨆꨬ anâk matuw lakei. son-in-law. cô dâu và chú rể ꨟꨓꨭꨥ ꨆꨟꨬ ꨧꨯꨱꩃ… Read more »
(d.) ꨀꨉꨩ agha /a-ɡʱa:˨˩/ root. rễ cây ꨀꨉꨩ ꨜꨭꩆ agha phun. tree root. cội rễ; nguồn cội ꨨꨤꨭꨥ ꨀꨉꨩ haluw agha. the source; the root; the beginning of a thing. nước… Read more »
rên rỉ (đg.) ꨆꨟꨴꨥ kamraw /ka-mraʊ/ to moan. rên đau ꨆꨟꨴꨥ ꨚꨙꨪꩀ kamraw pandik. groan pain; moan sore.
vang rền (t.) ꨕꨗꩈ ꨣꨶꨮꩆ danây ruen /d̪a-nøɪ˨˩ – rʊən/ in clang, in successive salvoes; a loud, resonant metallic sound or series of sounds. tiếng rền vang ꨦꩇ ꨕꨗꩈ sap danây… Read more »