rịn | | ooze
1. (đg.) ꨒꨯꩌ njom /ʄo:m/ to ooze, to sweat. rịn nước; thấm rịn nước ra ngoài ꨒꨯꩌ ꨀꨳꨩ njom aia. absorbent. 2. (đg.) (nhớt) ꨐꩉ nyar /ɲʌr/ to ooze, to sweat…. Read more »
1. (đg.) ꨒꨯꩌ njom /ʄo:m/ to ooze, to sweat. rịn nước; thấm rịn nước ra ngoài ꨒꨯꩌ ꨀꨳꨩ njom aia. absorbent. 2. (đg.) (nhớt) ꨐꩉ nyar /ɲʌr/ to ooze, to sweat…. Read more »
chảy mạnh ra, mọc ra (đg.) ꨜꨭꩉ phur [A,313] /fur/ to leak or flow out strongly. nước rỉ mạnh ra; nước mọc; giếng phun ꨀꨳꨩ ꨜꨭꩉ ꨓꨝꨳꩀ aia phur tabiak…. Read more »
1. rỉ nhau nghe, nói nhỏ vừa đủ cho nhau nghe (đg.) ꨚꨶꨮꩄ ꨦꨳꩇ puec siap [Ram.] /pʊəɪʔ – sia:ʊʔ/ speak in a low voice, whisper. nói nhỏ cho nhau nghe;… Read more »
rình mò (đg.) ꨆꨴꩀ krak /kraʔ/ to prowl, to stalk, to waylay, to spy upon. rình núp; rình nấp; núp rình ꨕꨮꩇ ꨆꨴꩀ dep krak. lurking; hiding to spy. mèo rình… Read more »
(d.) ꨤꨚꩆ lapan /la-pa:n/ centipede. con rết ꨀꨗꩀ ꨤꨚꩆ anâk lapan. the centipede.
I. tiếng rít, tiếng rống, âm thanh chói tai (d. t.) ꨀꨕꨳꨯꨮꩉ adiér [A,11] /a-d̪ie̞r/ whistle, shrill sound, jarring sound. (cv.) ꨕꨳꨯꨮꩉ diér [Cam M] (cv.) ꨨꨕꨳꨯꨮꩉ hadiér [Cam M] … Read more »
(đg. t.) ꨆꨴꨪꩅꨆꨴꨯꨱꩅ krit-kraot /kri:t – krɔ:t/ chirp, chirping. chim kêu ríu rít ꨌꨳꨪꩌ ꨟꨐꨫ ꨆꨴꨪꩅꨆꨴꨯꨱꩅ ciim manyi krit-kraot. the birds chirp; birds twitter. đàn em thơ ríu rít nô đùa… Read more »
cái rìu (d.) ꨀꨎꨯꨱꩃ ajaong /a-ʤɔ:ŋ˨˩/ ax, axe, hack.
1. (đg.) ꨟꨀꨰꩍ maaih /mə-ɛh/ to rust. sắt rỉ sét ꨝꨧꨬ ꨟꨀꨰꩍ basei maaih. rusted iron. 2. (đg.) ꨙꨪꩀ ꨀꨰꩍ ꨝꨧꨬ ndik aih basei /ɗi:ʔ – ɛh – ba˨˩-seɪ/ to rust…. Read more »
I. riêng một bên (t.) ꨆꨣꨬ karei /ka-reɪ/ aside. để riêng; để qua một bên ꨌꨰꩀ ꨆꨣꨬ caik karei. put aside. II. riêng biệt, riêng rẽ 1. (t.) ꨝꨔꨩ batha [A,321] … Read more »