quá xá | | extremely
(t) ꨃꨕꩊꨨꨯꨮꨩ édalhé [Cam M] /e̞-d̪al-he̞:/ (superlative) very, extremely. giàu quá xá ꨟꨕꨩ ꨃꨕꩊꨨꨯꨮꨩ mada édalhé. extremely rich.
(t) ꨃꨕꩊꨨꨯꨮꨩ édalhé [Cam M] /e̞-d̪al-he̞:/ (superlative) very, extremely. giàu quá xá ꨟꨕꨩ ꨃꨕꩊꨨꨯꨮꨩ mada édalhé. extremely rich.
món quà, quà tặng (d.) ꨆꨢꨩ ꨀꨤꨪꩆ kaya alin /ka-ja: – a-lɪn/ gift, present. quà tặng ꨆꨢꨩ ꨀꨤꨪꩆ kaya alin. the gift. hộp quà tặng ꨨꨯꩇ ꨆꨢꨩ ꨀꨤꨪꩆ hop kaya alin…. Read more »
I. quả, trái, trái cây (d.) ꨝꨯꨱꩍ baoh /bɔh˨˩/ fruit. quả bầu; trái bầu ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨕꨯꨱꩍ baoh kadaoh. calabash, gourd. quả bí; trái bí ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨵꨶꨰ baoh pluai. pumpkin. quả cam; trái… Read more »
(t.) ꨝꨪꨝꨳꩀ bibiak /bi˨˩-bia˨˩ʔ/ indeed, as expected. quả nhiên như lời tôi nói, trời hôm nay có mưa ꨝꨪꨝꨳꩀ ꨢꨮꨭ ꨆꨮꨭ ꨤꩄ ꩝ ꨨꨣꨬ ꨗꨫ ꨨꨭꨩ ꨨꨎꩆ bibiak yau kau lac,… Read more »
(t.) ꨝꨪꨝꨳꩀ bibiak /bi˨˩-bia˨˩ʔ/ indeed. quả thật như thế, cậu đã làm đúng rồi ꨝꨪꨝꨳꩀ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꩝ ꨨꨲꨩ ꨋꩇ ꨒꨮꩇ ꨚꨎꨮꨩ bibiak yau nan, hâ ngap njep paje. indeed, you… Read more »
1. (t.) ꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ biak ralo /bia˨˩ʔ – ra-lo:/ too much, too many, excessive, excessively. có quá rất nhiều người đang tụ tập nhau nơi đây ꨨꨭꨩ ꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯꨩ ꨂꨣꩃ… Read more »
I. quá, lắm (đặt ở cuối câu để nhấn mạnh một điều gì đó) (t.) ꨙꨬ ndei /ɗeɪ/ a lot, in excess, excessive (stands in the end of sentences). (cv.) ꨤꨬ lei /leɪ/… Read more »
(t.) ꨚꨞꨩ pabha [A,305] /pa-bha:˨˩/ exaggerated, exorbitant. quá đáng lắm luôn á 😃 ꨚꨞꨩ ꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯꨩ ꨚꨎꨮꨩ ꨐꨩ pabha ralo lo paje nya. it’s really too much.
(t.) ꨓꨨꨩ ꨀꨚꨶꨬ taha apuei /ta-ha: – a-puɪ/ overheated.
(t.) ꨌꩀ cak [A,117] /caʔ/ exceeded the level. quá mức cần thiết; vượt qua mức chính thức ꨌꩀ ꨨꨎꩅ cak hajat. over necessary.