gần | | near, close to
1. gần, nói về cả địa điểm lẫn thời gian, tính chất của sự việc (t.) ꨎꨰꩀ jaik /ʤɛ˨˩ʔ/ near (talk about both location and time, nature of things). ngồi gần ꨕꨯꨱꩀ… Read more »
1. gần, nói về cả địa điểm lẫn thời gian, tính chất của sự việc (t.) ꨎꨰꩀ jaik /ʤɛ˨˩ʔ/ near (talk about both location and time, nature of things). ngồi gần ꨕꨯꨱꩀ… Read more »
(t.) ꨟꨨꨳꨮꩀ mahiek /mə-hiəʔ/ similar to. gần giống y hệt nhau ꨟꨨꨳꨮꩀ ꨕꨴꨮꩍ ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ mahiek dreh yau gep. almost the same.
(t.) ꨎꨰꩀ ꨓꨜꨳꨩ jaik taphia /ʤɛ˨˩ʔ – ta-fia:/ close to.
(t.) ꨎꨰꩀ ꨀꨓꩍ jaik atah /ʤɛ˨˩ʔ – a-tah/ near and far. bà con họ hàng gần xa ꨟꨪꩀꨥꨩ ꨈꨮꩇꨈꩆ ꨀꨓꩍ ꨎꨰꩀ mikwa gep-gan atah jaik. relatives from near and far.
“I. gấp”, gấp gọn,” xếp gọn” “ ,,, ,,, “ (đg.) ꨓꨤꨮꩇ talep /ta-ləʊʔ/“,, “ to arrange. ,,, ,,, ,,, ,,, ” gấp quần áo ꨓꨤꨮꩇ ꨇꩆ ꨀꨥ talep khan aw. “arrange… Read more »
gấp đôi lại, xếp thành hai (đg.) ꨌꨆꨭꩀ cakuk /ca-ku:ʔ/ put in pairs; fold in half; classify into two. gấp đôi tờ giấy lại (xếp tờ giấy làm hai) ꨌꨆꨭꩀ ꨝꨵꩍ… Read more »
I. gắt (mức độ tăng rất cao) (t.) ꨚꨴꨰꩀ praik /prɛ:k/ grouchy. cay gắt ꨨꨮꩃ ꨚꨴꨰꩀ heng praik. very spicy; spicy scorching. nắng gắt ꨚꨙꨳꩀ ꨚꨴꨰꩀ pandiak praik. intense sunshine; high noon…. Read more »
(đg.) ꨕꨗꩍ danâh /d̪a-nøh/ churlish.
(đg.) ꨢꨶꩀ yuak /jʊaʔ/ to harvest. (cv.) ꨨꨢꨶꩀ hayuak /ha-jʊaʔ/ gặt lúa ꨢꨶꩀ ꨚꨕꨰ yuak padai. harvest rice. gặt hái ꨢꨶꩀꨆꨶꩀ yuak-kuak. reap; gain.
tiếng gầm; làm mặt gầm (đg.) ꨈꨟꨴꨮꩌ gamrem /ɡ͡ɣa˨˩-mrʌm˨˩/ to roar; show violence. cọp gầm ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨈꨗꨴꨮꩌ ramaong ganrem. tiger roars. làm mặt gầm gầm (cằn nhằn, lầm bầm, làu bàu,… Read more »