chôn | | bury
(đg.) ꨕꩉ dar /d̪ʌr/ bury. chôn người chết ꨕꩉ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ dar manuis matai. bury the dead.
(đg.) ꨕꩉ dar /d̪ʌr/ bury. chôn người chết ꨕꩉ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ dar manuis matai. bury the dead.
1. (d.) ꨤꨝꨪꩀ labik /la-bi˨˩ʔ/ place, area. chốn ở ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ labik daok. accommodation. 2. (d.) ꨕꨗꨯꨱꩀ danaok /d̪a-nɔ:˨˩ʔ/ place, area. chốn ở ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ danaok daok. accommodation. 3. (d.) … Read more »
(d.) ꨟꨎꨩ maja /mə-ʥa:˨˩/ weasel.
I. chống, chống đối, cãi lại, phản kháng (đg.) ꨟꨖꩀ madhak /mə-d̪ʱak/ to oppose. (cn.) ꨚꨖꩀ padhak /pa-d̪ʱak/ chống đối lại với vua cha ꨟꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨟꨩ madhak wek saong patao… Read more »
(đg.) ꨈꩃ ꨆꨁꨪꩂ gang ka-ing /ɡ͡ɣa:ŋ˨˩ – ka-ɪŋ/ with arms akimbo. tay chống nạnh ꨓꨊꨪꩆ ꨈꩃ ꨆꨁꨪꩂ tangin gang ka-ing. akimbo.
(đg.) ꨌꨆꩃ cakang /ca-ka:ŋ/ prop horizontal, keep in the spread position using any object. tròn tròn lấy cây chống ngang, tròn trong hang, tròn ra bốn mặt (cái cối xay) ꨥꨪꩊ-ꨥꨪꩊ… Read more »
I. chồng, chồng lên, chất chồng lên, đặt lên (đg.) ꨓꨔꨭꩆ tathun /ta-thun/ stack up. chồng sách lên nhau ꨓꨔꨭꩆ ꨓꨚꨭꩀ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ tathun tapuk di ngaok gep. pile up the… Read more »
(đg.) ꨓꨔꨭꩆ tathun /ta-thun/ to heap up. chồng chất những cuốn sách lên nhau ꨓꨔꨭꩆ ꨓꨚꨭꩀ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ tathun tapuk di ngaok gep. pile up the books on top of… Read more »
(đg.) ꨆꨶꨰ ꨆꨕꨭꩀ kuai kaduk /kʊoɪ – ka-d̪u:ʔ/ lean over with the rear end sticking up.
(t.) ꨙꩃ ꨈꨯꨱꨥ ndang gaow /ɗa:ŋ – ɡ͡ɣɔ:˨˩/ fall on one’s back.